Từ vựng tiếng Nhật các bộ phận trên cơ thể người

Hôm nay, ,Link Việt Nhật sẽ giới thiệu với các bạn bài: Học từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh :

Chúng ta hãy tìm tìm hiểu những từ vựng tiếng nhật các bộ phận trên cơ thể người nhé.

Từ vựng cơ thể ngừoi

Chúc bạn thực hiện được ước mơ chinh phục ngôn ngữ thú vị này!

頭(あたま):Đầu
目(め):Mắt
耳(耳):Tai
鼻(はな):Mũi
口(くち):Miệng
のど:Họng
肩(かた):Vai
胸(むね):Ngực
腕(うで):Cánh tay
お腹(おなか):Bụng
へそ:Rốn
すね:Cẳng chân
足(あし):Chân

背中(せなか):Lưng
肘(ひじ):khuỷu tay
手首(てくび):Cổ tay
手(て):Tay
指(ゆび):Ngón tay

爪(つめ):Móng tay
腰(こし):Hông
お尻(おしり):Mông
脹脛(ふくらはぎ):Bắp chân
足首(あしくび):Cổ chân
つちふまず: Lòng bàn chân
爪先(つまさき):Đầu ngón chân
踵(かかと):Gót chân

Bài học từ vựng tiếng Nhật các bộ phận trên cơ thể người hôm nay hy vọng sẽ đem đến những kiến thức bổ ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Nhật. Link Việt Nhật luôn đồng hành cùng ước mơ du học của bạn!



 
Please update your Flash Player to view content.
Please update your Flash Player to view content.
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Link Việt Nhật
Địa chỉ: Số 1930 - Đường Hùng Vương - P. Nông Trang - TP. Việt Trì - Phú Thọ
Tell: +84-210-3994-259     Fax: +84-210-3994-259
Giấy phép Đào tạo tiếng Nhật: Số 1798/QĐ-SGDĐT
Giấy phép Giới thiệu việc làm: Số 1046/ SLDTBXH-GP
Copyright(c) 2012 Link Viet Nhat Co.,Ltd